Meaning of đội ngũ | Babel Free
/[ʔɗoj˧˨ʔ ŋu˦ˀ˥]/Định nghĩa
- Khối đông người được tập hợp và tổ chức thành một lực lượng có quy củ.
- Tập hợp một số đông người có cùng chức năng hoặc nghề nghiệp.
Ví dụ
“Đội ngũ chỉnh tề.”
“Chỉnh đốn đội ngũ.”
“Đội ngũ cán bộ.”
“Đội ngũ những cây viết trẻ.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.