Meaning of độ chính xác | Babel Free
/ɗo̰ʔ˨˩ ʨïŋ˧˥ saːk˧˥/Định nghĩa
Mức độ gần đúng đạt được, so với tính chính xác trên lí thuyết.
Ví dụ
“Loại máy tính này có độ chính xác rất cao.”
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.