HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of đồng quà tấm bánh | Babel Free

Noun CEFR C2
/ɗə̤wŋ˨˩ kwa̤ː˨˩ təm˧˥ ɓajŋ˧˥/

Định nghĩa

Hoa quả, bánh trái làm quà (nói khái quát).

Ví dụ

“Nhà nào cha mẹ mạnh khỏe giầu có thì thường ở riêng một mình. Người nào già yếu hoặc không có thì mới ở với con. Con có thì của ngon vật lạ, cơm dâng nước tiến, nhà nghèo cũng biết lưng cơm lành bát canh ngon để phụng dưỡng cha mẹ. Cũng nhiều người ăn riêng ở riêng, cứ tháng đưa tiền cung dưỡng. Hoặc ở xa xôi cách biệt, đôi khi gửi đồng quà tấm bánh về dâng cha mẹ.”

Cấp độ CEFR

C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.

Xem thêm

Learn this word in context

See đồng quà tấm bánh used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course