Meaning of đồng đảng | Babel Free
/ɗə̤wŋ˨˩ ɗa̰ŋ˧˩˧/Định nghĩa
Những hợp chất có thành phần phân tử hơn kém nhau một hay nhiều nhóm CH₂, nhưng có tính chất hóa học tương tự nhau.
Ví dụ
“Methane, ethane và propane là một phần của một dãy đồng đẳng alkane.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.