Meaning of định hình | Babel Free
/[ʔɗïŋ˧˨ʔ hïŋ˨˩]/Định nghĩa
- Trở nên có một hình thái ổn định.
- Làm cho ảnh đã hiện được bền vững khi đưa ra ánh sáng, bằng các tác dụng hoá học.
Ví dụ
“thai nhi đã định hình”
“cơ chế thị trường đã được định hình”
“thuốc định hình”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.