HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of địa vị | Babel Free

Noun CEFR B2
/[ʔɗiə˧˨ʔ vi˧˨ʔ]/

Định nghĩa

  1. Vị trí, chỗ đứng thích hợp với vai trò, nghĩa vụ, trách nhiệm và quyền lợi.
  2. Vị trí, chỗ đứng của cá nhân trong xã hội.
  3. Chỗ đứng trong cách nhìn nhận giải quyết vấn đề.

Ví dụ

“Địa vị của Việt Nam trên trường quốc tế.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See địa vị used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course