Meaning of địa vị | Babel Free
/[ʔɗiə˧˨ʔ vi˧˨ʔ]/Định nghĩa
- Vị trí, chỗ đứng thích hợp với vai trò, nghĩa vụ, trách nhiệm và quyền lợi.
- Vị trí, chỗ đứng của cá nhân trong xã hội.
- Chỗ đứng trong cách nhìn nhận giải quyết vấn đề.
Ví dụ
“Địa vị của Việt Nam trên trường quốc tế.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.