HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of đề cao | Babel Free

Verb CEFR B2
/[ʔɗe˨˩ kaːw˧˧]/

Định nghĩa

  1. Đưa lên vị trí quan trọng để được chú ý một cách thích đáng.
  2. Nêu nổi bật, làm cho được đánh giá cao hơn.

Ví dụ

“Đề cao cảnh giác.”
“Đề cao tinh thần kỉ luật.”
“Đề cao bản sắc văn hoá dân tộc.”
“Tự đề cao bản thân.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See đề cao used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course