HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of đẳng cấp | Babel Free

Noun CEFR B2
/[ʔɗaŋ˧˩ kəp̚˧˦]/

Định nghĩa

  1. Tập đoàn người có địa vị xã hội như nhau, được pháp luật thừa nhận, hợp thành thứ bậc tách biệt với các tập đoàn khác trong chế độ nô lệ và phong kiến ở một số nước.
  2. Tập đoàn người có những đặc quyền riêng, khác các tập đoàn khác về thứ bậc trong xã hội, nói chung.
  3. Trình độ, thứ bậc cao thấp (trong một số môn thể thao).

Từ tương đương

English Caste

Ví dụ

“Trong nước Pháp thời phong kiến có ba đẳng cấp là tăng lữ, quý tộc và đẳng cấp thứ ba (gồm những tầng lớp khác).”
“Chế độ đẳng cấp.”
“Tiêu chuẩn đẳng cấp vận động viên.”
“Vận động viên có đẳng cấp cao.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See đẳng cấp used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course