Meaning of đậm đà | Babel Free
/[ʔɗəm˧˨ʔ ʔɗaː˨˩]/Định nghĩa
- Có vị đậm và ngon.
- Có tình cảm nồng nàn, sâu sắc mà bền lâu, chứ không mờ nhạt, thoảng qua.
- Có nhiều tính chất, đặc điểm nào đó, gây cảm giác thích thú.
- Hơi to và có vẻ chắc; như đậm (ng. 5).
Ví dụ
“Sương rơi lạnh, cánh tay anh ướt đẫm nước mắt Anh nhớ hình dáng lúc trước khi anh vẫn còn có em Em hiền hòa, em đậm đà, em từng là người rất thương anh Nhưng vòng tay anh không thể giữ, không thể ôm trọn lấy em.”
My arms were wet with tears when the cold dew fell, I remembered the image of you back when I still had you, You were gentle and charming, and one who loved me, But I could not keep you and hold you in my arms.
“Món ăn đậm đà.”
“Ấm nước chè xanh đậm đà.”
“Lòng yêu nước đậm đà.”
“Những kỉ niệm đậm đà tình cá nước.”
“Câu thơ đậm đà màu sắc dân tộc.”
“Vóc người đậm đà.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.