Meaning of đảo điên | Babel Free
/ɗa̰ːw˧˩˧ ɗiən˧˧/Định nghĩa
- Tráo trở thay đổi.
- Tt. Không trung thực.
Ví dụ
“Chẳng qua con tạo đảo điên, sinh sinh hoá hoá hiện truyền chi đây (Trê Cóc)”
“Có những kẻ đảo điên hay độc ác lại làm ra vẻ nói ngọt ngào (Hoàng Đạo Thúy)”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.