Meaning of đại từ | Babel Free
/[ʔɗaːj˧˨ʔ tɨ˨˩]/Định nghĩa
Từ dùng để xưng hô, để chỉ vào sự vật hay sự việc, thay thế cho danh từ, động từ và tính từ trong câu để tránh khỏi lặp những từ ngữ ấy, tránh để câu bị lủng củng khi lặp từ nhiều lần.
Từ tương đương
English
pronoun
Ví dụ
“"Tôi", "ta", "tớ", ... là các đại từ.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.