HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of Đại Minh | Babel Free

Noun CEFR B2
/ɗa̰ːʔj˨˩ mïŋ˧˧/

Định nghĩa

  1. Trung Quốc (không phân biệt triều đại cụ thể).
  2. Nước Minh (1368–1644).

Ví dụ

“Chú nào còn sống về nhà Đại Minh”
“Phỏng dân Annam đầu hết ở phí bắc cõi Bắc-kỳ, mà cũng ở loán qua mấy tĩnh [tỉnh] bên nam nước Đại-minh là tĩnh Quảng-đông, tĩnh Quảng-tây và tĩnh Vân-nam”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See Đại Minh used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course