Meaning of Đại Hàn Dân quốc | Babel Free
/[ʔɗaːj˧˨ʔ haːn˨˩ zən˧˧ kuək̚˧˦]/Định nghĩa
Như Hàn Quốc, một quốc gia nằm ở cực Nam bán đảo Triều Tiên, thành lập năm 1948, lấy quốc đô Tân La.
Từ tương đương
English
Republic of Korea
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.