HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of đại dương | Babel Free

Noun CEFR B2
/[ʔɗaːj˧˨ʔ zɨəŋ˧˧]/

Định nghĩa

  1. (Còn gọi là Dương Đài) Nơi vua Tương Dương nước Sở nằm mơ thấy hội ngộ với thần nữ ở núi Vu Sơn.
  2. Biển rất to giữa những lục địa.

Từ tương đương

English ocean

Ví dụ

“Trên thế giới có sáu lục địa là lục địa Á - Âu, lục địa Phi, lục địa Bắc Mĩ, lục địa Nam Mĩ, lục địa Ô-xtrây-li-a, lục địa Nam Cực và bốn đại dương là Thái Bình Dương, Đại Tây Dương, Ấn Độ Dương, Bắc Băng Dương.”

There are six "geographic continents" in the world: Eurasia, Africa, North America, South America, Australia and Antarctica; and four oceans: the Pacific Ocean, the Atlantic Ocean, the Indian Ocean and the Arctic Ocean.

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See đại dương used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course