Meaning of đại dương | Babel Free
/[ʔɗaːj˧˨ʔ zɨəŋ˧˧]/Định nghĩa
- (Còn gọi là Dương Đài) Nơi vua Tương Dương nước Sở nằm mơ thấy hội ngộ với thần nữ ở núi Vu Sơn.
- Biển rất to giữa những lục địa.
Từ tương đương
English
ocean
Ví dụ
“Trên thế giới có sáu lục địa là lục địa Á - Âu, lục địa Phi, lục địa Bắc Mĩ, lục địa Nam Mĩ, lục địa Ô-xtrây-li-a, lục địa Nam Cực và bốn đại dương là Thái Bình Dương, Đại Tây Dương, Ấn Độ Dương, Bắc Băng Dương.”
There are six "geographic continents" in the world: Eurasia, Africa, North America, South America, Australia and Antarctica; and four oceans: the Pacific Ocean, the Atlantic Ocean, the Indian Ocean and the Arctic Ocean.
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.