Meaning of đường ray | Babel Free
/ɗɨə̤ŋ˨˩ zaj˧˧/Định nghĩa
- Đường làm bằng các thanh thép hoặc sắt có mặt cắt hình chữ I ghép nối lại, để tàu hoả, tàu điện, xe goòng chạy.
- Xem đường ray
Từ tương đương
English
railway
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.