Meaning of đơn nguyên | Babel Free
/ɗəːn˧˧ ŋwiən˧˧/Định nghĩa
Bộ phận của nhà hoặc công trình được giới hạn quy ước trên mặt bằng và là một đơn vị thống nhất toàn vẹn về mặt tổ chức không gian, kỹ thuật và cấu tạo.
Ví dụ
“Ngôi nhà cao tầng có hai đơn nguyên.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.