Meaning of đăng trình | Babel Free
/ɗaŋ˧˧ ʨï̤ŋ˨˩/Định nghĩa
- (Từ cũ, văn chương) Lên đường đi xa.
- (Việt Nam Cộng hoà) Gia nhập quân lực.
Ví dụ
“Tiễn bạn đăng trình”
“Gối mộng đăng trình”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.