Meaning of đúc kim loại | Babel Free
/ɗuk˧˥ kim˧˧ lwa̰ːʔj˨˩/Định nghĩa
Một chuỗi thao tác nhằm tạo hình khối kim loại, bao gồm nung chảy một lượng kim loại nhất định sau đó đổ vào khuôn đã tạo hình từ trước.
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.