Meaning of đông Tấn tây Tần | Babel Free
/ɗəwŋ˧˧ tən˧˥ təj˧˧ tə̤n˨˩/Định nghĩa
Kẻ ở nước Tấn (phía Đông) người ở nước Tần (phía Tây), chỉ sự xa cách mỗi người một ngả.
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.