đô thị
Định nghĩa
Từ tương đương
Ví dụ
“quy hoạch đô thị”
urban planning
“khu đô thị”
an urban area with specially planned and built residential and facility compounds
“Bằng phương pháp này, ta có thể kiểm tra kết quả và độ chính xác của phép tính bằng đồ thị.”
With this method, we can check the accuracy of the graphically obtained results.
“Không ưa cảnh phồn hoa đô thị.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free