HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
Quay lại tìm kiếm

đô thị

Danh từ CEFR B2
[ʔɗo˧˧ tʰi˧˨ʔ]

Định nghĩa

  1. Chỗ tụ họp buôn bán đông đúc, sầm uất.
  2. Tập hợp các điểm có các tọa độ liên hệ với nhau qua một hay vài hàm số, biểu diễn trên mặt phẳng tọa độ.
  3. Tập hợp các đỉnh cùng với tập hợp các cạnh kết nối (có hướng hoặc vô hướng) giữa các đỉnh đã cho.

Từ tương đương

19 more languages

Ví dụ

quy hoạch đô thị”

urban planning

khu đô thị”

an urban area with specially planned and built residential and facility compounds

“Bằng phương pháp này, ta có thể kiểm tra kết quả và độ chính xác của phép tính bằng đồ thị.”

With this method, we can check the accuracy of the graphically obtained results.

“Không ưa cảnh phồn hoa đô thị.”

Cấp độ CEFR

B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
See all B2 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem đô thị được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free