Meaning of đô thị | Babel Free
/[ʔɗo˧˧ tʰi˧˨ʔ]/Định nghĩa
- Chỗ tụ họp buôn bán đông đúc, sầm uất.
- Tập hợp các điểm có các tọa độ liên hệ với nhau qua một hay vài hàm số, biểu diễn trên mặt phẳng tọa độ.
- Tập hợp các đỉnh cùng với tập hợp các cạnh kết nối (có hướng hoặc vô hướng) giữa các đỉnh đã cho.
Ví dụ
“quy hoạch đô thị”
urban planning
“khu đô thị”
an urban area with specially planned and built residential and facility compounds
“Bằng phương pháp này, ta có thể kiểm tra kết quả và độ chính xác của phép tính bằng đồ thị.”
With this method, we can check the accuracy of the graphically obtained results.
“Không ưa cảnh phồn hoa đô thị.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.