HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of đòn bẩy | Babel Free

Noun CEFR B2
/[ʔɗɔn˨˩ ʔɓəj˧˩]/

Định nghĩa

  1. (cơ học) Thanh rắn chuyển động được quanh một điểm cố định (gọi là điểm tựa), nhờ đó có thể dùng một lực nhỏ để cân bằng một lực lớn.
  2. (literature) Cái có tác dụng thúc đẩy mạnh mẽ một hoạt động nào đó.

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See đòn bẩy used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course