HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of đèn điện tử | Babel Free

Noun CEFR C1
/ɗɛ̤n˨˩ ɗiə̰ʔn˨˩ tɨ̰˧˩˧/

Định nghĩa

Dụng cụ gồm một ống thuỷ tinh rút hết khí, một trong những cực trong đó được nung nóng phát ra electron, dùng trong kĩ thuật vô tuyến điện để khuếch đại và tạo dao động điện.

Ví dụ

“Đèn điện tử chân không.”

Cấp độ CEFR

C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.

Xem thêm

Learn this word in context

See đèn điện tử used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course