Meaning of án phí dân sự | Babel Free
/aːn˧˥ fi˧˥ zən˧˧ sɨ̰ʔ˨˩/Định nghĩa
Chi phí các bên liên quan phải nộp theo qui định của pháp luật khi vụ án dân sự được tòa giải quyết và bản án, quyết định này đã có hiệu lực pháp luật.
Vietnam
Ví dụ
“Tòa án đã gửi thông báo mức án phí dân sự mà ông ấy phải nộp.”
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.