Meaning of á thánh | Babel Free
/[ʔaː˧˦ tʰajŋ̟˧˦]/Định nghĩa
Danh hiệu người đời tặng cho bậc có vốn hiểu biết rộng và phẩm chất đạo đức cao, đứng sau bậc thánh trong nho giáo.
Ví dụ
“Mạnh Tử được người đời xếp vào hàng á thánh, sau Khổng Tử.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.